Cùng nghĩa với “kỳ” trong tiếng Việt, chỉ thời gian, khoảng thời gian hoặc thời kỳ (như kỳ hạn, kỳ vọng). Ví dụ: “đến kỳ rồi” nghĩa là đến thời điểm đã định.
同“期”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄑㄧˊ】【KỲ】
Các biến thể:
期
Hình thái radical:
⿱,其,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丿丶丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép