(mô tả trạng thái) sóng nước nối tiếp nhau như những đợt sóng liên tục, gợn sóng liền kề nhau như vạt nước trải dài (giúp nhớ hình ảnh sóng nước liên tục như 'hoạt' động không ngừng)
〔~~〕水波相连状。
Ví dụ
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠT】
Hình thái radical:
⿰,日,郭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丶一丨乚一乚乚一乚乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép