Bản dịch của từ 㭭 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Tên một loại cây; cũng chỉ cái cào (cày) dùng trong nông nghiệp (như cái cào đất hay cào cỏ). (Gợi nhớ: 'ba' như cái 'bà' cào đất)

木名。《廣韻•鎋韻》:“㭭,木名。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái dụng cụ giống cái cào không có răng, dùng để quét dọn hoặc cào đất; đồng nghĩa với chữ ''. (Gợi nhớ: 'ba' là cái cào không răng, như cái chổi quét)

同“朳”①𡊅具,也作扫除之用。《集韻•黠韻》:“朳,弁上具。或作㭭。”②无齿耙。《篇海類編•花木類•木部》:“㭭,同朳。無齒杷。”

Ví dụ
㭭
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BA】
Các biến thể:
捌, 朳
Hình thái radical:
⿰,木,別
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨乚一丿乚丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép