Bản dịch của từ 䐯 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

léi
01

Thịt khô, như thịt bò khô; cũng chỉ vẻ ngoài xấu xí, khô cằn (dễ nhớ như 'lôi' thịt khô, khô như da lôi ra)

干肉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〔~〕Chỉ vẻ ngoài xấu xí, không đẹp (như thịt khô, không tươi)

〔~膗〕外貌丑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䐯
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺼,累
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶丨乚一丨一乚乚丶乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép