ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䗬
Bảng phân tích âm vị 䗬
Fēng
Cùng nghĩa với “蜂” – con ong, loài côn trùng bay vo ve, làm mật (dễ nhớ: ong “phong” như phong phú mật ong).
同“蜂”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép