Bản dịch của từ 䢃 trong tiếng Việt
䢃
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
䢃 (Động từ)
【yì】
01
Quản lý, cai trị (như người có tài và đức, làm cho yên ổn, an toàn)
治,治理。《説文•辟部》:“䢃,治也。《虞書》曰:‘有能俾䢃。'”马宗霍《説文解字引書考》:“䢃,從辟;辟,法也。治之必以法。”《玉篇•辛部》:“䢃,理也。亦作乂。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên người có tài năng
才人名。《廣韻•廢韻》:“䢃,才人名。”
Ví dụ
03
An toàn, yên ổn
安。《洪武正韻•真韻》:“䢃,安也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
