ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䬭
Bảng phân tích âm vị 䬭
Tāo
Giống chữ “饕”, chỉ con vật truyền thuyết hung dữ, người tham ăn tham lam; hoang dã, dữ tợn, giận dữ (như “thao ăn” tham lam không đáy).
同“饕”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép