Bản dịch của từ 䮬 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “”, tên một loại ngựa, cũng mang nghĩa đột ngột, bất ngờ, hoặc cưỡi ngựa nhanh như gió (nhớ câu 'mạc mạc phi mã' để liên tưởng).

同“騲”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ đồng âm với “”, nghĩa là đột ngột, bất ngờ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến hành động nhanh như ngựa phi).

蓦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi của một loại ngựa trong văn hóa Trung Hoa, dễ nhớ vì giống âm 'mạc' như tên riêng.

马名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䮬
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠC】
Hình thái radical:
⿰,馬,莫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶丨一一丨丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép