Bản dịch của từ 䮬 trong tiếng Việt
䮬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
䮬 (Danh từ)
【mò】
01
Cùng nghĩa với chữ “騲”, tên một loại ngựa, cũng mang nghĩa đột ngột, bất ngờ, hoặc cưỡi ngựa nhanh như gió (nhớ câu 'mạc mạc phi mã' để liên tưởng).
同“騲”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ đồng âm với “蓦”, nghĩa là đột ngột, bất ngờ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến hành động nhanh như ngựa phi).
蓦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên gọi của một loại ngựa trong văn hóa Trung Hoa, dễ nhớ vì giống âm 'mạc' như tên riêng.
马名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
