Anh - Việt

Bản dịch của từ 一点 trong tiếng Việt

一点

Danh từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 一

Bảng phân tích âm vị 一
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
yíㄧˊyi
thanh sắc
yìㄧˋyi
thanh huyền

一点 (Danh từ)

【yì diǎn】
AI

Nghĩa 01

một chút; hơi ít; chỉ lượng rất nhỏ hoặc không xác định (≈ một tí)

2.表示甚少或不定的数量。

Ví dụ
Tôi chỉ cần một chút muối để nấu ăn.我只需要一点盐来做饭。【我衹需要一點鹽來做飯。】
Anh ấy không có chút thời gian để nghỉ ngơi.他没有一点时间休息。【他沒有一點時間休息。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chấm (một loại nét trong chữ Hán; thường chỉ nét chấm trong thư pháp, hội họa)

1.汉字的一种笔画。常指书画中的点画。

Ví dụ
Mỗi điểm trong thư pháp đều rất quan trọng.书法里的每个一点都很重要。【書法裏的每個一點都很重要。】
Bức tranh này không có nét nào.这幅画没有一点笔画。【這幅畫沒有一點筆畫。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một phần; một mặt (ý chỉ một khía cạnh hoặc một bộ phận của toàn thể)

4.一方面;一部分。

Ví dụ
Vấn đề này có một khía cạnh đáng chú ý.这件事有一点值得关注。【這件事有一點值得關註。】
Vấn đề của anh ấy không có phần nào được giải quyết.他的问题没有一点解决。【他的問題沒有一點解決。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 04

(被)一经指点;一被点拨就明白、领悟(含“经人指点一次就懂”的意思)

3.一经指点。

Ví dụ
Anh ấy đã cho tôi một chút lời khuyên hay.他给了我一点很好的建议。【他給了我一點很好的建議。】
Cô ấy không giúp tôi chút nào.她没有一点帮助我。【她沒有一點幫助我。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

Giờ thứ nhất trong ngày (một giờ), tức «một khắc» theo lịch truyền thống; cũng được dùng để chỉ 1 giờ (mốc thời gian: 1 giờ sáng/1 giờ chiều).

5.一小时。一天中的第一和第十三时,也称一点。

Ví dụ
Cuộc họp bắt đầu lúc một giờ, đừng đến muộn.我们一点去开会,别迟到。【我們一點去開會,別遲到。】
Bạn có đến nhà bạn lúc một giờ hôm qua không?你昨天一点去朋友家吗?【你昨天一點去朋友家嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一点

yì

一

diǎn

点

Các từ liên quan

Hán tự
一
Bính âm
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể
壹, 弌, 𠤪
Lục thư
chỉ sự
Bộ thủ
nhất 一
Số nét
1
Thứ tự bút hoạ
一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép