Bản dịch của từ 书僮 trong tiếng Việt
书僮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书僮 (Danh từ)
【shū tóng】
01
Trẻ trai làm việc nhà kiêm hầu hạ để đọc sách giúp chủ (thường ở nhà giàu cổ thời) — giống “sách đồng/ sách童” (Hán Việt: thư đồng/ thư đồng tử)
2.亦作“书童”。旧时在有钱人家侍候主人子弟读书兼做杂事的未成年的仆人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trai trẻ làm công việc sao chép, phụ việc trong quan phủ; thư đồng (thiếu niên phụ việc in sao, viết sớ, làm lặt vặt)
1.在官府协助抄写或办杂务的少年。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书僮
shū
书
tóng
僮
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
僮仆
僮使
僮僮
僮儿
僮史
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
