Bản dịch của từ 了 trong tiếng Việt
了
Tiểu từĐộng từTrạng từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Le | ㄌㄜ˙ | l | e | thanh nhẹ |
Liǎo | ㄌㄧㄠˇ | l | iao | thanh hỏi |
了 (Tiểu từ)
【le】
01
Đã; rồi (động tác được thực hiện)
用在动词或形容词后面,表示动作或变化已经完成
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đã; rồi (tính chất trạng thái có sự thay đổi)
用于实际已经发生的动作或变化
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thôi; rồi; nữa (biểu thị sự thôi thúc hoặc khuyên ngăn)
表示催促或劝止
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Quá; rồi (dùng trong câu cảm thán)
用在句尾或句中停顿的地方,表示感叹的语气
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【le】【ㄌㄜ˙】【LIỄU】
- Các biến thể:
- 瞭, 了
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞭
繆
爎
㝋
㶫
䑠
镽
燎
䩍
䄦
釕
憭
饹
也
𠃲
㐤
𠄌
𠃩
买
𠃖
乮
𠃉
乽
𠃯
𠃟
八
𠚣
刁
𠘧
力
𠂇
乃
丆
㐅
𠂊
厶
匕
除了
为了
极了
算了
对了
罢了
得了
好了
完了
到了
了解
不了
罢了
得了
完了
临了
了结
知了
了得
明了
