Bản dịch của từ 二宫 trong tiếng Việt

二宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二宫 (Danh từ)

èrgōng
01

Phi tần hạng hai trong cung đình, ám chỉ phi tử thứ hai của hoàng đế.

宫廷中的第二等级妃嫔,历史上指皇帝的二位妃子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ vị trí thứ hai của tử cung nữ, bao gồm buồng trứng và ống dẫn trứng.

指女性生殖系统中的子宫中第二个位置,包含卵巢和输卵管等结构。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二宫

èr

gōng

Các từ liên quan

宫殿
王宫
宫廷
宫室
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép