Bản dịch của từ 五鹿 trong tiếng Việt

五鹿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五鹿 (Danh từ)

wǔ lù
01

Tên người (Hán) hoặc danh xưng chỉ người giỏi hùng biện; cũng ẩn chỉ kẻ dựa thế quyền thế để nắm quyền

2.指西汉五鹿充宗。(1)《汉书.朱云传》载,充宗通晓梁立《易》。尝凭借权势与诸儒辩《易》,诸儒不敢与争,惟朱云多次将他驳倒。故时语曰:“五鹿岳岳,朱云折其角。”后借指能言善辩的人。清王涛《赠唐魏公》诗:“雄辩惊四筵,高谈折五鹿。”(2)《汉书.佞幸传.石显》:“显与中书仆射牢梁﹑少府五鹿充宗结为党友,诸附倚者皆得宠位。民歌之曰:‘牢邪石邪,五鹿客邪!印何累累,绶若若邪!’言其兼官据势也。”后借指擅权倚势的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Địa danh cổ (thời Xuân Thu) — tên khu vực/ấp: 五鹿 (một nơi thuộc nước hoặc 今河南/河北一带)

1.春秋时地名。(1)卫地。在今河南省濮阳县南。《左传.僖公二十三年》:“﹝晋公子重耳﹞过卫,卫文公不礼焉。出于五鹿,乞食于野人。”杜预注:“五鹿,卫地。”(2)晋地。即五鹿墟,又名沙鹿。在今河北省大名县东。相传穆天子东征曾舍于此。《左传.哀公元年》:“夏四月,齐侯﹑卫侯救邯郸,围五鹿。”杜预注:“五鹿,晋邑。”

Ví dụ
03

Họ kép (tên họ复姓) — họ Tứ-Lộc hoặc chữ Hán ghi là 五鹿, ít gặp

3.复姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五鹿

鹿

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép