Bản dịch của từ 享有 trong tiếng Việt
享有
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | x | iang | thanh hỏi |
享有 (Động từ)
【xiáng yǒu】
01
Được hưởng (quyền lợi, danh dự, uy quyền...)
在社会上取得 (权利、声誉、威望等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 享有
xiǎng
享
yǒu
有
Các từ liên quan
享上
享世
享乐
享乐主义
享事
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
- Bính âm:
- 【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
- Các biến thể:
- 亨, 亯, 𠅖, 𠅠, 𠅷, 𦕺, 𦴒
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銄
𠅠
想
饷
鮝
蠁
鲞
响
䊑
鯗
亯
鱶
𠅟
𠆛
𠅣
𠅍
𠅝
𠆃
𠅕
𠅶
𠅩
𠆎
𠅚
𠅢
茎
和
劺
𠙎
侫
枘
绅
迭
泈
㸭
峅
𠈃
享受
分享
共享
享有
享用
享福
享乐
享誉
享年
同享
