Bản dịch của từ 人情 trong tiếng Việt

人情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人情 (Danh từ)

rén qíng
01

Tình người; nhân tình

人的感情;人们在一般情况下应该有的感情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tình cảm riêng

情分;情面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tập tục

人们交往中礼貌性的风俗习惯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lễ vật; quà tặng

为了表示某种感情送的礼物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ân tình; ân huệ

恩惠;情谊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人情

rén

qíng

人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép