Anh - Việt
保护
Động từ
Bảng phân tích âm vị 保
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
保护 (Động từ)
【bǎo hù】
AI
Nghĩa 01
bảo hộ; bảo vệ; giữ gìn
尽力好好照顾,使不受到损害或不被破坏。对象可以是具体的事物,也可以是抽象的事物
Ví dụ
Chúng ta nên bảo vệ môi trường, không vứt rác bừa bãi.我们应该保护环境,不要乱扔垃圾。【我們應該保護環境,不要亂扔垃圾。】
Anh ấy không bảo vệ thông tin cá nhân của mình sao?他不保护他的个人信息吗?【他不保護他的個人信息嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保护
bǎo
保
hù
护
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể
- 呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
- Hình thái radical
- ⿰,亻,呆
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- nhân 亻
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丨丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính
- 3
- TOCFL Level ước tính
- 4