Bản dịch của từ 像设 trong tiếng Việt
像设
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
像设 (Danh từ)
【xiàng shè】
01
Tượng bài lễ; hình tượng (thường là tượng người hoặc thần Phật) được đặt trong nhà để thờ phụng; cũng chỉ việc bài trí tượng ấy
《楚辞.招魂》:“天地四方,多贼奸些,像设君室,静闲安些。”朱熹集注:“像,盖楚俗,人死则设其形貌于室而祠之也。”蒋骥注:“若今人写真之类,固有生而为之者,不必专指死后也。”后称所祠祀的人像或神佛供像为“像设”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 像设
xiàng
像
shè
设
Các từ liên quan
像主
像似
像儿
像塔
像声
设上
设东
设中
设主
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
- Các biến thể:
- 傢, 象
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,象
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚮
缿
㟟
閧
向
䴂
鐌
橡
曏
项
䐟
蟓
㑁
㑍
𠌫
𠊾
𠌷
傰
𠐯
偎
𠈀
傱
佞
𠍙
睘
賂
睓
蒷
㷕
廈
絼
暇
幊
㲢
𠓷
嵣
好像
偶像
头像
音像
录像
想像
雕像
图像
影像
像样
