Bản dịch của từ 内嬖 trong tiếng Việt

内嬖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内嬖 (Danh từ)

nèi bì
01

Người được vua chúa hoặc quan quyền rất sủng ái; kẻ được đặc quyền trong triều (thường mang ý tiêu cưỡng, thân cận trong nội đình)

2.指受君主或达官贵人宠爱的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được vua/quân chủ sủng ái; được ân sủng trong triều (thường chỉ người gần gũi được ưu ái)

1.谓受君主宠爱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内嬖

nèi

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
嬖习
嬖人
嬖佞
嬖僮
嬖大夫
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép