Bản dịch của từ 分座 trong tiếng Việt
分座
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分座 (Danh từ)
【fēn zuò】
01
Ngồi theo thứ tự, lần lượt; phân chia chỗ ngồi rõ ràng.
1.依次而坐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chức vị trong chùa Phật, người thay mặt trụ trì thuyết pháp và giảng dạy.
2.佛教语。谓禅林中首座代住持说法布教者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分座
fēn
分
zuò
座
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
座上客
座上宾
座下
座中铭
座主
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
