Anh - Việt

Bản dịch của từ 办公室 trong tiếng Việt

办公室

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 办

Bảng phân tích âm vị 办
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
bànㄅㄢˋban
thanh huyền

办公室 (Danh từ)

【bàn gōng shì】
AI

Nghĩa 01

Phòng làm việc.

①办公的屋子。

Ví dụ
Văn phòng của tôi ở tầng năm, rất yên tĩnh.我的办公室在五楼,环境很安静。【我的辦公室在五樓,環境很安靜。】
Hôm nay anh ấy không đến nơi làm việc vì bị ốm.他今天不去办公室,身体不舒服。【他今天不去辦公室,身體不舒服。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Văn phòng, nơi xử lý công việc hành chính của các tổ chức như cơ quan, trường học, doanh nghiệp.

②机关、学校、企业等单位内办理行政性事务的部门。规模大的称办公厅。

Ví dụ
Công ty xây dựng một văn phòng mới năm nay.我们学校有一个新的办公室。【我們學校有一個新的辦公室。】
Bộ phận này không có điều hòa không khí.这个办公室没有空调。【這個辦公室沒有空調。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 办公室

bàn

办

gōng

公

shì

室

Các từ liên quan

Hán tự
办
Bính âm
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể
辦
Hình thái radical
⿻,力,八
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
lực 力
Số nét
4
Thứ tự bút hoạ
フノ丶丶
HSK Level ước tính
2
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép