Bản dịch của từ 历纪 trong tiếng Việt
历纪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
历纪 (Danh từ)
【lì jì】
01
Một đơn vị thời gian trong cổ đại (một “kỷ” theo cổ lịch: 19 năm làm một chương,若干章合成纪),表示历时很久
3.经历一纪。极言历时之久。古历法以十九年为章,四章为蔀,二十蔀为纪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kỷ luật, qui tắc; việc liệt kê, nêu ra các điều quy phạm (lịch số cương kỷ).
1.历数纲纪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thế hệ đã trải qua; những đời đã qua (những giai đoạn, thời kỳ từng trải nghiệm)
2.经历的世代。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历纪
lì
历
jì
纪
Các từ liên quan
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
纪事
纪事本末体
纪传
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
- Các biến thể:
- 曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轹
瓅
䔧
厤
轣
䬆
傈
㑦
㤡
䇐
盭
荔
厓
原
㕃
厔
厌
厂
厖
㕈
厲
㕓
㕅
压
巴
少
分
丹
仑
弌
龰
厃
天
𠘯
欠
戶
经历
历史
简历
农历
学历
日历
履历
历程
阅历
阳历
