Anh - Việt
压力
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 压
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yà | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
压力 (Danh từ)
【yā lì】
AI
Nghĩa 01
áp lực (vật lý)
垂直作用于物体表面的力
Ví dụ
Áp lực trong công việc khiến Linh mệt mỏi.工作中的压力让李明感到疲惫。【工作中的壓力讓李明感到疲憊。】
Anh ấy không có áp lực vì nhiệm vụ dễ dàng.他没有压力,因为任务很简单。【他沒有壓力,因為任務很簡單。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
áp lực (tâm lý; tinh thần)
比喻对人起逼迫威慑作用的力量(多指精神、心理方面)
Ví dụ
Anh ấy cảm thấy nhiều áp lực khi làm việc.他工作时感到很大压力。【他工作時感到很大壓力。】
Học sinh không nên có căng thẳng sao?学生不应该没有压力吗?【學生不應該沒有壓力嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03
gánh nặng; áp lực
外界给人带来的经济、心里、精神等方面的负担
Ví dụ
Học sinh cảm thấy nhiều áp lực học tập.学生感受到很大的学习压力。【學生感受到很大的學習壓力。】
Anh ấy không có gánh nặng nên rất vui.他没有压力,所以心情很好。【他沒有壓力,所以心情很好。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压力
yā
压
lì
力
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【yà】【ㄧㄚˋ, ㄧㄚ】【ÁP】
- Các biến thể
- 壓, 圧, 𡑅, 𡒦
- Hình thái radical
- ⿸,厂,圡
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- xưởng 厂
- Số nét
- 6
- Thứ tự bút hoạ
- 一ノ一丨一丶
- HSK Level ước tính
- 3
- TOCFL Level ước tính
- 4