Bản dịch của từ 吏曹 trong tiếng Việt

吏曹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

吏曹 (Danh từ)

lì cáo
01

Quan lại; viên chức triều đình/官吏 nói chung (Hán-Việt: lí tào)

2.泛指官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quan quyền, cơ quan quản lý tuyển cử và tế lễ thời Hán (một chức/ban hành chính cổ)

1.官署名。东汉置,掌管选举﹑祠祀之事。后改为选部,魏晋以后改称吏部。参阅《通典.职官五》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏曹

cáo

Các từ liên quan

吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
吏
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
Các biến thể:
叓, 㕝, 吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép