Anh - Việt
嗓子疼
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 嗓
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| sǎng | ㄙㄤˇ | s | ang | thanh hỏi |
嗓子疼 (Danh từ)
【sǎng zi téng】
AI
Nghĩa 01
đau họng
咽喉部位出现疼痛的症状
Ví dụ
Linh bị đau họng nên không thể dự cuộc họp cộng đồng hôm nay.李明因嗓子疼,今天不能参加社区会议。【李明因嗓子疼,今天不能參加社區會議。】
Thầy Vương không bị đau rát cổ họng và vẫn chủ trì buổi nói chuyện thứ Sáu.王老师没有嗓子疼,仍然主持了周五讲座。【王老師沒有嗓子疼,仍然主持了周五講座。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗓子疼
sǎng
嗓
zi
子
téng
疼
- Bính âm
- 【sǎng】【ㄙㄤˇ】【TẢNG】
- Các biến thể
- 𠼙
- Hình thái radical
- ⿰,口,桑
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- khẩu 口
- Số nét
- 13
- Thứ tự bút hoạ
- 丨フ一フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶