Bản dịch của từ 噪 trong tiếng Việt
噪
Động từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | z | ao | thanh huyền |
噪 (Động từ)
【zào】
01
Kêu; hót (côn trùng hoặc chim kêu)
虫鸣;鸟叫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
La to; kêu to; la hét
大声叫嚷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lan truyền; truyền bá
众口传扬
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
噪 (Tính từ)
【zào】
01
Ồn; ồn ào
(声音)杂乱刺耳
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zào】【ㄗㄠˋ】【TÁO】
- Các biến thể:
- 喿, 譟, 𠴵, 𠹏
- Hình thái radical:
- ⿰,口,喿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趮
竈
造
皁
㲧
慥
艁
簉
唕
梍
䒃
躁
啓
啁
嗠
嗶
古
嘞
嚘
咬
唔
呻
㕺
吽
翰
輭
橘
鴐
䨛
嶮
朆
禫
䒍
諠
錃
嬝
噪音
聒噪
噪声
降噪
噪杂
鼓噪
呼噪
杂噪
噪鹃
急噪
