Bản dịch của từ 四唐 trong tiếng Việt
四唐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四唐 (Danh từ)
【sìtáng】
01
唐朝 bốn giai đoạn quan trọng; bốn họ lớn thời nhà Đường
古代唐朝的四个重要时期或家族称谓
Ví dụ
02
Chỉ triều đại nhà Đường trong lịch sử Trung Quốc, cách gọi tắt bằng bốn chữ.
指中国历史上的唐朝,四字词作为简略称呼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四唐
sì
四
táng
唐
Các từ liên quan
四海
四方
四季
四海为家
唐朝
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
