Bản dịch của từ 四饭 trong tiếng Việt
四饭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四饭 (Danh từ)
【sì fàn】
01
Bốn bữa ăn hàng ngày của vua chúa trong cổ đại (hệ thống nghi lễ ẩm thực theo bốn thời: sáng, trưa, xế, tối)
1.古代天子每天的四餐。汉班固《白虎通.礼乐》:“王者所以日食者何?明有四方之物,食四时之功也……王平居中央,制御四方。平旦食,少阳之始也;昼食,太阳之始也;餔食,少阴之始也;暮食,太阴之始也。”
Ví dụ
02
Họ复姓“四饭” —— 一种罕见的复姓(见《通志.氏族四》)
3.复姓。见《通志.氏族四》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hán quan đàn nhạc khi vua ăn; tên gọi các nhạc官 chuyên đánh nhạc lúc thiên tử tiến食
2.天子进食时奏乐的乐官名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四饭
sì
四
fàn
饭
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
