Bản dịch của từ 图存 trong tiếng Việt
图存
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
图存 (Động từ)
【tú cún】
01
Tìm cách tồn tại; cố gắng sinh tồn (nhắm vào việc bảo toàn mạng sống hoặc lợi ích cơ bản)
2.谋求生存。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bày mưu tính kế để giữ nước; toan tính kế sách liên quan đến tồn vong của quốc gia (Hán Việt: đồ tồn)
1.谋划国家存亡大计。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 图存
tú
图
cún
存
Các từ liên quan
图为不轨
图乙
图书
图书府
存亡
存亡安危
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Các biến thể:
- 圖, 図, 圗, 𠚎, 𡇩, 𡇫, 𡇴, 𡈖
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,冬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ丶丶丶一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳜
䣝
徒
圗
酴
鵌
鷋
䤅
㻬
趃
図
梌
図
圌
圗
圅
囮
囙
団
㘤
囝
囦
國
囼
侨
空
询
㲴
苵
泹
抺
㰢
𠕙
岴
㦰
峃
地图
图片
试图
图书
图书
截图
企图
图案
意图
图纸
