Anh - Việt
坚持
Động từ
Bảng phân tích âm vị 坚
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
坚持 (Động từ)
【jiān chí】
AI
Nghĩa 01
giữ vững; khăng khăng (ý kiến, nguyên tắc)
不改变 (原来的原则、意见、看法、……)
Ví dụ
Anh ấy giữ vững quan điểm của mình.他坚持自己的观点不动摇。【他堅持自己的觀點不動搖。】
Bạn không giữ vững nguyên tắc sao?你不坚持原则吗?【你不堅持原則嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
kiên trì; cố gắng (gặp khó khăn không bỏ cuộc)
坚决进行,遇到困难时不放弃。
Ví dụ
Anh ấy kiên trì đi công viên mỗi ngày.他坚持每天去公园锻炼身体。【他堅持每天去公園鍛煉身體。】
Cô ấy không kiên trì hoàn thành công việc xã hội.她没有坚持完成这项社会工作。【她沒有堅持完成這項社會工作。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坚持
jiān
坚
chí
持
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊN】
- Các biến thể
- 堅, 䋌, 䋗, 𡦹
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- thổ 土
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 丨丨フ丶一丨一