Anh - Việt

Bản dịch của từ 处方 trong tiếng Việt

处方

Danh từĐộng từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 处

Bảng phân tích âm vị 处
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
chǔㄔㄨˇchu
thanh hỏi
chùㄔㄨˋchu
thanh huyền

处方 (Danh từ)

【chǔ fāng】
AI

Nghĩa 01

đơn thuốc; toa thuốc

开出的药方

Ví dụ
Bác sĩ Lý kê cho Vương Minh một toa thuốc.李医生给王明开了一张处方。【李醫生給王明開了一張處方。】
Đây không phải toa thuốc của tôi; đừng cầm nhầm.这不是我的处方,请别拿错。【這不是我的處方,請別拿錯。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

处方 (Động từ)

【chǔ fāng】
AI

Nghĩa 01

kê đơn thuốc

医生给病人开药方

Ví dụ
Bác sĩ Vương đã kê đơn thuốc ba ngày cho Minh.王医生为李明处方了三天的药。【王醫生為李明處方了三天的葯。】
Phòng khám cộng đồng không được kê đơn kháng sinh tùy tiện.社区诊所不能随便处方抗生素。【社區診所不能隨便處方抗生素。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 处方

chǔ

处

fāng

方

Hán tự
处
Bính âm
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【XỬ】
Các biến thể
処, 處, 䖏, 𠁅, 𩂫
Hình thái radical
⿺,夂,卜
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
truy 夂
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính
4
TOCFL Level ước tính
4

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép