Anh - Việt

Bản dịch của từ 头晕 trong tiếng Việt

头晕

Tính từ

Bảng phân tích âm vị 头

Bảng phân tích âm vị 头
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
tóuㄊㄡˊtou
thanh sắc

头晕 (Tính từ)

【tóu yūn】
AI

Nghĩa 01

chóng mặt; choáng váng; đau đầu; nhức đầu

头部感到眩晕

Ví dụ
Linh cảm thấy chóng mặt sau cuộc họp cộng đồng ở Hà Nội.参加北京社区会议后,李明觉得头晕。【參加北京社區會議後,李明覺得頭暈。】
Linh không choáng váng và có thể dự sự kiện lúc ba giờ.王芳今天没头晕,能参加三点的活动。【王芳今天沒頭暈,能參加三點的活動。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 头晕

tóu

头

yūn

晕

Các từ liên quan

Hán tự
头
Bính âm
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể
𥘖
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
đại 大
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính
3
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép