Anh - Việt

Bản dịch của từ 头疼 trong tiếng Việt

头疼

Động từTính từ

Bảng phân tích âm vị 头

Bảng phân tích âm vị 头
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
tóuㄊㄡˊtou
thanh sắc

头疼 (Động từ)

【tóu téng】
AI

Nghĩa 01

đau đầu; nhức đầu

头部疼痛

Ví dụ
Anh ấy bị đau đầu hôm qua nên không đi làm.他昨天头疼了,没去上班。【他昨天頭疼了,沒去上班。】
Hôm nay bạn có đau đầu không?你今天不头疼吗?【你今天不頭疼嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

头疼 (Tính từ)

【tóu téng】
AI

Nghĩa 01

đau đầu

形容感到为难或讨厌

Ví dụ
Vấn đề này làm tôi khó chịu.这个问题让我头疼。【這個問題讓我頭疼。】
Tôi không khó chịu với lời khuyên của bạn.我不头疼你们的建议。【我不頭疼你們的建議。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 头疼

tóu

头

téng

疼

Các từ liên quan

Hán tự
头
Bính âm
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể
𥘖
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
đại 大
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính
3
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép