Bản dịch của từ 孤直 trong tiếng Việt
孤直
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤直 (Tính từ)
【gū zhí】
01
(形容松、竹等) 身姿高而挺直,孤高挺拔;像独立直立的样子(可联想“孤高”+“挺直”)
2.形容松竹之类的姿态高而挺直。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cô độc nhưng ngay thẳng, kiêu hãnh không xu nịnh (cô cao ngạnh trực)
1.孤高耿直。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤直
gū
孤
zhí
直
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
