Bản dịch của từ 客兵 trong tiếng Việt

客兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

客兵 (Danh từ)

kè bīng
01

Quân đội được điều đến từ nơi khác; binh lính từ ngoài địa phương (Hán Việt: = khách/ngoại, = binh)

2.由外地调来的军队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quân lính đến từ vùng khác; đội quân do người ngoại địa/di cư lập thành (không phải địa phương bản xứ)

1.由外地流寓于本地的人组成的军队。

Ví dụ
03

Kẻ/quân đội xâm lược từ nơi khác đến chủ động tấn công; bên khách (đối với bên giữ đất)

3.指战争中从外地来主动进攻的一方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客兵

bīng

Các từ liên quan

客丁
客中
客串
客主
客乡
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép