Bản dịch của từ 小岘 trong tiếng Việt

小岘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小岘 (Danh từ)

xiǎo xiàn
01

Tên núi (địa danh) ở huyện Hàn Sơn, tỉnh An Huy. Thời Nam-Bắc triều từng là điểm trọng yếu về quân sự, tương ứng với Dàoxiàn (大岘) ở cùng vùng.

山名。在安徽省含山县。南北朝时与大岘山同为军事要冲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小岘

xiǎo

xiàn

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
岘山
岘山泪
岘山碑
岘首
岘首碑
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép