Bản dịch của từ 小礼 trong tiếng Việt

小礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小礼 (Danh từ)

xiáo lǐ
01

Những nghi thức, lễ nghi nhỏ nhặt; phép tắc bề ngoài, chi tiết lễ nghĩa vụn vặt (Hán Việt: tiểu lễ)

2.细微琐碎的礼节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lễ nhỏ trong tế lễ: lễ bầy tỏ nghi lễ do bầy tôi thực hiện khi tế tự (một loại nghi thức nhỏ trong tang, tế hoặc triều đình). (Hán-Việt: tiểu lễ)

1.祭祀中群臣所行之礼。

Ví dụ
03

Món quà kèm theo; lễ vật phụ thêm (món quà nhỏ dùng làm phụ hoặc bù trừ)

3.附加的礼物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小礼

xiǎo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép