Bản dịch của từ 少公 trong tiếng Việt

少公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

少公 (Danh từ)

shǎo gōng
01

Tên gọi (tức Tống triết gia Tống Sửi/Su Zhe) — tước hiệu hoặc tên người lịch sử (chỉ Tống Sử Trạch/苏辙)

2.称宋苏辙。

Ví dụ
02

Tước hiệu/quân chức cổ (县尉 等旧时官吏的别称),常见于古文及人名用作称谓

1.县尉的别称。唐李白有《秋日于太原南栅饯阳曲王赞公贾少公石艾尹少公应举赴上都序》﹑《方城张少公厅画师猛赞》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少公

shǎo

gōng

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
少
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép