Giống chữ “堯”, chỉ vị vua thánh hiền thời xưa trong truyền thuyết, như vua Nghiêu trong lịch sử Trung Hoa (dễ nhớ vì Nghiêu là vua hiền, giống như “nghiêm” trong nghiêm túc).
同“堯”。
Ví dụ
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【NGHIÊU】
Các biến thể:
堯
Hình thái radical:
⿳,十,卄,兀,⿱,卉,兀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
兀
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép