Bản dịch của từ 峛 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Núi thấp và dài như dải lụa uốn lượn trên đất, dễ nhớ như câu 'núi thấp dài như dải lý'

山低而长。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Con đường đi xuống núi, như lối mòn dẫn ta từ đỉnh xuống chân núi

下山道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Trong cụm ~) Tương tự chữ “逦迤”, nghĩa là đường núi uốn khúc nối dài, như câu thơ 'leo Đông Nhạc để thấy núi non nối nhau uốn lượn'

〔~崺〕同“逦迤”,曲折连绵,如“升东岳而知众山之~~也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên một ngọn đồi, như tên gọi địa danh quen thuộc

丘名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

峛
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÝ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,山,列
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丿乚丶丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép