Anh - Việt
工资
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 工
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工资 (Danh từ)
【gōng zī】
AI
Nghĩa 01
tiền lương; lương; lương bổng
作为劳动报酬按期付给劳动者的货币或实物
Ví dụ
Lương của anh ấy đã được trả đúng hạn tháng này.他这个月的工资已经发放了。【他這個月的工資已經發放了。】
Cô ấy không nhận được tiền lương tháng trước.她没有收到上个月的工资。【她沒有收到上個月的工資。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工资
gōng
工
zī
资
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư
- tượng hình
- Bộ thủ
- công 工
- Số nét
- 3
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一