Bản dịch của từ 应命 trong tiếng Việt

应命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应命 (Động từ)

yìng mìng
01

Tuân mệnh; làm theo lệnh (nhận lệnh và thực hiện ngay)

1.从命,遵命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm theo mệnh lệnh; đáp ứng (một yêu cầu hoặc chỉ thị)

2.应付命令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应命

yìng

mìng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép