Bản dịch của từ 强笔 trong tiếng Việt

强笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˊqiangthanh sắc

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强笔 (Danh từ)

qiáng bǐ
01

Sở trường văn bút; người giỏi viết văn, thích hợp làm tác giả/biên tập (Hán Việt: cường bút — mạnh về bút mực)

擅长著述。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强笔

qiáng

Các từ liên quan

强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˊ, ㄑㄧㄤˇ】【CƯỜNG, CƯỠNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép