Anh - Việt
影响
Động từDanh từTính từ
Bảng phân tích âm vị 影
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
影响 (Động từ)
【yíng xiǎng】
AI
Nghĩa 01
ảnh hưởng
对别人的思想或行动起作用 (如影之随形,响之应声)
Ví dụ
Quảng cáo trên mạng ảnh hưởng thói quen mua sắm của nhiều người trẻ.网络广告影响了很多年轻人的消费习惯。【網絡廣告影響了很多年輕人的消賛習慣。】
Bộ phim này không ảnh hưởng đến quan điểm của tôi.这部电影没有影响我的观点。【這部電影沒有影響我的觀點。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
影响 (Danh từ)
【yíng xiǎng】
AI
Nghĩa 01
sự ảnh hưởng
对人或者事物产生的作用
Ví dụ
Môi trường có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của trẻ.环境对孩子的成长有很大影响。【環境對孩子的成長有很大影響。】
Quyết định của anh ấy không có tác động nào đến dự án.他的决定没有任何影响。【他的決定沒有任何影響。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
影响 (Tính từ)
【yíng xiǎng】
AI
Nghĩa 01
đồn đại; vô căn cứ
传闻的;无根据的
Ví dụ
Tin đồn của anh ấy không đáng tin.他的影响消息不真实。【他的影響消息不真實。】
Chúng tôi không chấp nhận những lời nói vô căn cứ.我们不接受影响的说法。【我們不接受影響的說法。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影响
yǐng
影
xiǎng
响
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
- Các biến thể
- 景, 𢒬
- Hình thái radical
- ⿰,景,彡
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- sam 彡
- Số nét
- 15
- Thứ tự bút hoạ
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ