Bản dịch của từ 影灯 trong tiếng Việt
影灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
影灯 (Danh từ)
【yǐng dēng】
01
Đèn màu trang trí có hình chiếu bóng hoặc họa tiết (như đèn lồng kiểu 'ánh bóng' vẽ tranh người, hoa, cảnh mùa), thường dùng ngày lễ
以取影装饰为主的彩灯。上绘有人物、花卉或四时景致等的彩画,如走马灯之类。。唐.冯贽.云仙杂记.卷四.上元影灯:「洛阳人家,上元以影灯多者为上。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影灯
yǐng
影
dēng
灯
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
- Các biến thể:
- 景, 𢒬
- Hình thái radical:
- ⿰,景,彡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑍
頴
摬
矨
䀴
巊
瀴
䭗
颕
颍
㲟
鐛
彧
㣉
彩
彲
㣊
㣓
彬
鬱
㣋
彣
彯
彰
鋪
嶙
熣
凜
箲
㵕
爴
鋇
䫁
蝏
㩇
漦
电影
影响
摄影
合影
影子
阴影
影片
身影
影像
背影
