Bản dịch của từ 悬璧 trong tiếng Việt
悬璧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬璧 (Danh từ)
【xuán bì】
01
Mảnh ngọc (bích) treo/treo lơ lửng; viên ngọc quý được treo lên (cảm giác mỹ lệ, cổ trang)
2.悬挂着的璧玉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại 'bích' (vật trang trí hình tròn bằng ngọc/đá) được làm từ vật liệu gọi là 悬黎 (một chất liệu cổ).
1.用悬黎制成的璧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬璧
xuán
悬
bì
璧
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
