Anh - Việt

Bản dịch của từ 感冒 trong tiếng Việt

感冒

Danh từTính từĐộng từ

Bảng phân tích âm vị 感

Bảng phân tích âm vị 感
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
gǎnㄍㄢˇgan
thanh hỏi

感冒 (Danh từ)

【gǎn mào】
AI

Nghĩa 01

ốm; cảm cúm

传染病,病原体是病毒,在身体过度疲劳、着凉、抵抗力降低时容易引起症状是咽喉发干、鼻塞、咳嗽、打喷嚏、头痛、发烧等

Ví dụ
Tôi bị cảm lạnh nên không đi làm được.我感冒了,不能去上班。【我感冒了,不能去上班。】
Bạn có bị cúm hôm nay không?你没有感冒吗?【你沒有感冒嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

感冒 (Tính từ)

【gǎn mào】
AI

Nghĩa 01

quan tâm; khoái; thích; hứng thú

感兴趣

Ví dụ
Tôi không cảm thấy hứng thú với lớp lịch sử.我对历史感冒,不喜欢讨论。【我對曆史感冒,不喜歡討論。】
Cô ấy cảm thấy hứng thú với bộ phim mới.她对新电影感冒,非常想看。【她對新電影感冒,非常想看。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

感冒 (Động từ)

【gǎn mào】
AI

Nghĩa 01

bị cảm; cảm

患这种病

Ví dụ
Anh ấy bị cảm lạnh hôm qua nên không đi làm.他昨天感冒了,不能去上班。【他昨天感冒了,不能去上班。】
Bạn có bị cảm không? Có cần bác sĩ không?你感冒了吗?需要看医生吗?【你感冒了嗎?需要看醫生嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感冒

gǎn

感

mào

冒

Các từ liên quan

Hán tự
感
Bính âm
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể
憾, 𢦡
Hình thái radical
⿱,咸,心
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
tâm 心
Số nét
13
Thứ tự bút hoạ
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính
7-9

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép