Anh - Việt

Bản dịch của từ 房门 trong tiếng Việt

房门

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 房

Bảng phân tích âm vị 房
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
fángㄈㄤˊfang
thanh sắc

房门 (Danh từ)

【fáng mén】
AI

Nghĩa 01

室内房间的门。

Ví dụ
Làm ơn đóng cửa phòng lại, bên ngoài rất ồn.请关上房门,外面很吵。【請關上房門,外麵很吵。】
Cửa phòng của anh ấy hôm nay không khóa.他的房门今天没有锁。【他的房門今天沒有鎖。】

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 房门

fáng

房

mén

门

Hán tự
房
Bính âm
【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
Các biến thể
𠩝, 𢨲, 𣃞
Hình thái radical
⿸,户,方
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
hộ 户
Số nét
8
Thứ tự bút hoạ
丶フ一ノ丶一フノ

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép