Anh - Việt

Bản dịch của từ 所以 trong tiếng Việt

所以

Liên từDanh từ

Bảng phân tích âm vị 所

Bảng phân tích âm vị 所
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
suǒㄙㄨㄛˇsuo
thanh hỏi

所以 (Liên từ)

【suó yǐ】
AI

Nghĩa 01

cho nên; nên; vậy nên; thành thử ra

表示因果关系的连词

Ví dụ
Anh ấy bận, nên không tham gia bữa tiệc.他很忙,所以没来参加聚会。【他很忙,所以沒來參加聚會。】
Bạn không làm bài tập, vậy không được xem tivi à?你没完成作业,所以不能看电视吗?【你沒完成作業,所以不能看電視嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

所以 (Danh từ)

【suó yǐ】
AI

Nghĩa 01

nguyên cớ; nguyên do; nguyên nhân

实际的原因;适当的行为

Ví dụ
Nguyên nhân thực sự của việc anh ấy đến muộn là bệnh.他迟到的原因是生病,所以不能来。【他遲到的原因是生病,所以不能來。】
Bạn không thông báo cho tôi, nên không có lý do để chuẩn bị.你没有通知我,所以我没准备。【你沒有通知我,所以我沒準備。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所以

suǒ

所

yǐ

以

Các từ liên quan

Hán tự
所
Bính âm
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical
⿰,戶,斤
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
hộ 户
Số nét
8
Thứ tự bút hoạ
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính
3
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép