Anh - Việt
打招呼
Động từ
Bảng phân tích âm vị 打
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| dá | ㄉㄚˇ | d | a | thanh hỏi |
打招呼 (Động từ)
【dǎ zhāo hū】
AI
Nghĩa 01
chào; chào hỏi
用语言或动作表示问候。
Ví dụ
Tôi luôn chào hỏi bạn bè vào buổi sáng.我每天早上都会打招呼。【我每天早上都會打招呼。】
Anh ấy không chào thầy giáo.他没有向老师打招呼。【他沒有曏老師打招呼。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
báo; cho hay; báo trước; báo cho biết; thông báo trước
(事前或事后) 就某项事情或某种问题予以通知、关照。
Ví dụ
Tôi luôn chào hỏi hàng xóm mỗi sáng.我每天早上都会打招呼。【我每天早上都會打招呼。】
Anh ấy rời đi mà không thông báo ai cả.他没有打招呼就走了。【他沒有打招呼就走了。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打招呼
dǎ
打
zhāo
招
hū
呼
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【dá】【ㄉㄚˇ, ㄉㄚˊ】【ĐẢ, ĐẢ.TÁ】
- Hình thái radical
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- thủ 扌
- Số nét
- 5
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1