Anh - Việt
批准
Động từ
Bảng phân tích âm vị 批
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
批准 (Động từ)
【pī zhǔn】
AI
Nghĩa 01
phê chuẩn; chuẩn y; chuẩn phê; duyệt y; bằng lòng; thông qua; y chuẩn; phê duyệt
上级同意下级的请求、意见、计划等
Ví dụ
Chính quyền thành phố đã phê duyệt kế hoạch môi trường của Li Ming.市政府批准了李明的环保计划。【市政府批準了李明的環保計劃。】
Hiệu trưởng không chấp thuận đơn nghỉ học thứ Sáu.校长没有批准周五的学生请假申请。【校長沒有批準周五的學生請假申請。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 批准
pī
批
zhǔn
准
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【pī】【ㄆㄧ】【PHÊ】
- Các biến thể
- 𢱧
- Hình thái radical
- ⿰,⺘,比
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- thủ 扌
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一一フノフ
- HSK Level ước tính
- 4
- TOCFL Level ước tính
- 4